Thông số kỹ thuật Hyundai mighty HD65 thùng kín 2T5
| Thông tin chung | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhãn hiệu | – Hyundai mighty HD 65 | |||||
| Loại phương tiện | – ô tô tải thùng kín | |||||
| Động cơ | ||||||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |||||
| Số xy lanh | – | |||||
| Công suất động cơ (ps/vòng/phút) | 120Ps (88kW)/2900 rpm | |||||
| Đường kính hành trình piston (mm) | – | |||||
| Dung tích xy lanh (cm3) | 3.907 | |||||
| Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) | 30 kg.m (294N.m)/2000 rpm | |||||
| Tỷ số nén | – | |||||
| Tên động cơ | D4DB-d | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp | |||||
| Hệ thống tăng áp | Turbo Charge Intercooler (TCI) | |||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | |||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro II | |||||
| Kích thước | ||||||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 5970 x 2000 x 2195 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3375 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.1 | |||||
| Khả năng vượt dốc (%) | 42 | |||||
| Trọng lượng | ||||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2355 | |||||
| Tải trọng cho phép (kg) | 3950 | |||||
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 6500 | |||||
| Số chỗ ngồi (chỗ) | 03 | |||||
| Hệ thống truyển động | ||||||
| Tên hộp số | M3S5 | |||||
| Loại hộp số | 5 Số tiến, 1 số lùi | |||||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | |||||
| Hệ thống lái | ||||||
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực | |||||
| Hệ thống treo | ||||||
| Hệ thống treo (trước/sau) | Phụ thuộc, lá nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực | |||||
| Lốp và mâm | ||||||
| Công thức bánh xe | 4 x2R | |||||
| Thông số lốp (trước/sau) | 7.00R16 | |||||
| Hãng sản xuất | DRC | |||||
| Hệ thống phanh | ||||||
| Hệ thống phanh chính (trước/sau) | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |||||
| Hệ thống điện | ||||||
| Máy phát điện | MF 90Ah | |||||
| Ắcquy | 12V – 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) | |||||
| Nội thất | ||||||
| Hệ thống âm thanh | Radio, CD, USB, thẻ nhớ, 2 loa âm thanh chất lượng cao | |||||
| Hệ thống điều hòa cabin | Máy lạnh nguyên bản, không khí được lưu thông bên trong cabin giúp người ngồi trên xe luôn cảm thấy thoải mái, không bị mệt mỏi khi lái xe | |||||
| Kính cửa điều chỉnh điện | Có | |||||
| Dây đai an toàn các ghế | Trang bị hệ thống dây đai 3 điểm tính an toàn cao cho người lái và hành khách | |||||
| Ngoại thất | ||||||
| Kiểu cabin | Cabin tiêu chuẩn, kiểu lật thuận tiện cho kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | Có | |||||
| Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe | Có | |||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Có | |||||
| Chắn bùn trước và sau | Có | |||||
| Cản bảo vệ phía sau | Có | |||||
| Tùy chọn | ||||||
| Mặt galan mạ crom | Có | |||||
| Che nắng bên phụ | Có | |||||
| Phanh khí xả | Có | |||||
| Dán phim cách nhiệt | Có | |||||
| Gương chiếu mũi xe | Có | |||||
| Khung taplo ốp gỗ | là sự sang trọng khác biệt của dòng xe tải hyundai | |||||
| Bảo hành | ||||||
| Thông tin bảo hành | 2 năm hoặc 100.000 km | |||||
| Sản xuất | ||||||
| Thông tin sản xuất | Linh kiện nhập khẩu CKD, lắp ráp tại nhà máy ô tô đô thành | |||||

Kích thước, kết cấu, vật liệu thùng kín tiêu chuẩn cục đang kiểm cấp cho xe hyundai HD65
| Kích thước tổng thể toàn bộ xe: DxRxC: 6215 x 2195 x 3230 |
| Kích thước phủ bì thùng xe: DxRxC |
| Kích thước lọt long thùng xe: DxRxC : 4410 x 2065 x 2200 |
| Đà dọc: U 100 đúc, dày 4mm chạy dọc xatxi được cố định với xatxi bằng 04 pát và 06 đĩa , sơn chống gỉ |
| Đà ngang: được thiết kế có 11 cây sắt U 80, dày 3.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ |
| Khung bao thùng xe: thép chấn định hình 2mm, sơn chống gỉ theo màu sơn của cabin xe |
| Sàn thùng: thép tấm 2.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ |
| Khung xương thùng: sắt hộp vuông 40x40x1.2 mm được hàn điện và sơn chống gỉ |
| Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.6 mm, cố định vào khung xương bằng river bấm |
| Vách trong: tole mạ kẽm dày 0.5 mm, cố định vào khung xương bằng river bấm |
| Ngăn giữa 2 vách là mút xốp cách nhiệt |
| 4 Trụ đứng thùng: Thép dập dày 4 mm, chấn định hình U 120, tạo sự cứng vững cho thùng xe |
| Tay khóa: inox |
| Bản lề: inox |
| Trần thùng: ốp tole kẽm |
| Đèn trần thùng |
| Cản bảo vệ bên hông: sắt hộp 80x40x1.4 mm |
| Cản bảo vệ sau: sắt hộp 80x40x1.4 mm |
| Vè chắn bùn: vật liệu inox 430 dày 2 mm |
| Đèn báo bên hông thùng xe: tích hợp đèn domi và xi nhan, kiểu bóng đèn dây tóc |
| Cửa hông: bản lề cửa inox, vách ngoài cửa inox, vách trong cửa tole kẽm |
Quý khách hàng có thể chon vật liêu đóng thùng khác nhau như:
Inox, composite, nhôm…
| Kích thước tổng thể toàn bộ xe: DxRxC: 6215 x 2195 x 3020 |
| Kích thước phủ bì thùng xe: DxRxC : 4425 x 2165 x 2150 |
| Kích thước lọt long thùng xe: DxRxC : 4410 x 2065 x 2020 |
| Đà dọc: U 100 đúc ( nhôm, inox ), dày 4mm chạy dọc xatxi được cố định với xatxi bằng 04 pát và 04 đĩa , sơn chống gỉ |
| Đà ngang: được thiết kế có 11 cây sắt (nhôm, inox) U 80, dày 3.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ |
| Khung bao thùng xe: thép chấn định hình 2mm (hoặc inox 430, 304, 201… ) , sơn chống gỉ theo màu sơn của cabin xe |
| Sàn thùng: thép tấm 2.5 mm, hàn cố định với đà dọc, sơn chống gỉ |
| Khung xương thùng: sắt hộp vuông 40x40x1.2 mm được hàn điện và sơn chống gỉ |
| Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.6 mm, cố định vào khung xương bằng river bấm |
| Vách trong: tole mạ kẽm dày 0.5 mm, cố định vào khung xương bằng river bấm |
| Ngăn giữa 2 vách là mút xốp cách nhiệt |
| 4 Trụ đứng thùng: Thép dập dày 6 mm, chấn định hình U 120, tạo sự cứng vững cho thùng xe |
| Tay khóa: inox |
| Bản lề: inox |
| Trần thùng: ốp tole kẽm |
| Đèn trần thùng |
| Cản bảo vệ bên hông: sắt hộp 80x40x1.4 mm |
| Cản bảo vệ sau: sắt hộp 80x40x1.4 mm |
| Vè chắn bùn: vật liệu inox 430 dày 2 mm |
| Đèn báo bên hông thùng xe: tích hợp đèn domi và xi nhan, kiểu bóng đèn dây tóc |
| Cửa hông: bản lề cửa inox, vách ngoài cửa inox, vách trong cửa tole kẽm |
HYUNDAI VŨ HÙNG CHUYÊN THIẾT KẾ, GIA CÔNG, ĐÓNG MỚI CÁC LOẠI THÙNG XE TẢI HYUNDAI
Xe tải hyundai 3 cục CKD lắp ráp trong nước
- Xe tải hyundai Đô Thành thùng kín 1.75 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai Đô Thành thùng bạt 1.85 tấn HD 65
- Xe tải hyundai Đô Thành thùng kín 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai Đô Thành thùng bạt 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai Đô thành thùng kín 3.4 tấn HD 72
- Xe tải Hyundai Đô Thành thùng bạt 3.4 tấn HD 72
Ô tô tải hyundai nhập khẩu nguyên chiếc CBU
- Xe tải hyundai nhập khẩu thùng kín 1.75 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 1.85 tấn HD 65
- Xe tải hyundai nhập khẩu thùng kín 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 2.4 tấn HD 65
- Xe tải Hyundai nhập khẩu kín 3.25 tấn HD 72
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 3.3 tấn HD 72
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng kín 4.0 tấn HD 78
- Xe tải Hyundai nhập khẩu thùng bạt 4.0 tấn HD 78
Quý khách hàng có nhu cầu về quy cách thùng, giá thùng xe tải hyundai, giá xe tải hyundai vui lòng liên hệ số ĐT sau để được tư vấn tận tình nhất
0909.52.90.86 – 0976.10.90.47












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.